nhắm hướng

nhắm hướng

Trước khi bắn, xạ thủ phải nhắm hướng thật chính xác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xác định hoặc hướng về một phương hướng, mục tiêu cụ thể: Hành động chọn lựa, điều chỉnh hoặc tập trung sự chú ý vào một hướng nhất định trong không gian hoặc một mục đích cụ thể trong kế hoạch.
    • Định hướng, ngắm hướng: Hành động nhìn, quan sát hoặc điều chỉnh để hướng về phía một vật, một điểm hoặc một phương nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trước khi bắn, xạ thủ phải nhắm hướng thật chính xác. (Trước khi bắn, xạ thủ phải ngắm hướng thật chính xác.)
    • Công ty đang nhắm hướng phát triển vào thị trường nội địa. (Công ty đang định hướng phát triển vào thị trường nội địa.)
    • Anh ấy nhắm hướng ống nhòm về phía ngọn núi. (Anh ấy hướng ống nhòm về phía ngọn núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhắm hướng mục tiêu": tập trung nỗ lực hoặc kế hoạch vào một đối tượng cụ thể cần đạt được.
    • Chiến dịch quảng cáo này nhắm hướng mục tiêu vào giới trẻ thành thị. (Chiến dịch quảng cáo này định hướng mục tiêu vào giới trẻ thành thị.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhắm (động từ): tập trung ánh mắt hoặc sự chú ý vào một điểm cụ thể.
    • Cầu thủ nhắm vào góc khung thành rồi sút bóng.
  • Định hướng (động từ): xác định phương hướng phát triển hoặc hành động.
    • Nhà trường nhiệm vụ định hướng nghề nghiệp cho học sinh.
  • Hướng (danh từ): phía, phương người hoặc vật di chuyển hoặc đối diện tới.
    • Chúng ta đang đi đúng hướng.
Từ đồng nghĩa
  • Ngắm hướng: (thường dùng trong bắn súng, ngắm bắn) điều chỉnh để hướng mũi súng về phía mục tiêu.
  • Chĩa hướng: (thường dùng cho vật thể) quay đầu nhọn hoặc phần đầu về một hướng.
  • Hướng đến: tập trung nỗ lực, mục tiêu về một đối tượng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách dùng kết hợp với tân ngữ như đã nêu trong dụ phần sử dụng nâng cao.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nhắm hướng".)